thị trấn

- dt. Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện: thành lập các thị trấn bán hàng ở thị trấn của huyện.


đơn vị hành chính lãnh thổ, đô thị ở Việt Nam tương đương cấp xã thuộc huyện được quy hoạch theo Nghị định của Chính phủ số 72/2001/NĐ - CP ngày 5.10.2001 về việc phân loại đô thị và cấp quản lí đô thị. Các TT thuộc huyện phải là đô thị loại IV hoặc đô thị loại V. Uỷ ban nhân dân tỉnh, uỷ ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương quyết định công nhận TT theo đề nghị của uỷ ban nhân dân huyện sau khi đã phê duyệt quy hoạch xây dựng và kế hoạch phát triển đô thị đối với vùng dân cư hoặc xã được đề nghị thành lập TT. TT phải có các điều kiện: 1) Đô thị với chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc chuyên ngành về chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học kĩ thuật, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong tỉnh, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một tỉnh hoặc một vùng trong tỉnh; 2) Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao động từ 65 - 70% trở lên; 3) Có cơ sở hạ tầng đã hoặc đang được xây dựng từng mặt đồng bộ và hoàn chỉnh; 4) Quy mô dân số từ 4 - 5 vạn người trở lên; 5) Mật độ dân số bình quân từ 2 nghìn - 6 nghìn người/km2 trở lên. Đối với các TT ở miền núi, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, hải đảo và các TT có chức năng nghỉ mát, du lịch, điều dưỡng, các đô thị nghiên cứu khoa học, đào tạo thì tiêu chuẩn quy mô dân số thường trú có thể thấp hơn, nhưng phải đạt 70% so với mức quy định; riêng tiêu chuẩn mật độ dân số bình quân của các đô thị nghỉ mát du lịch và điều dưỡng cho phép thấp hơn, nhưng tối thiểu phải đạt 50% so với mức quy định.


hd. Khu vực tập trung dân cư sinh hoạt chủ yếu về thương nghiệp, công nghiệp, nhỏ hơn thị xã.

Khu vực tập trung dân cư, sinh hoạt chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp, thương nghiệp, quy mô nhỏ hơn thị xã. Thị trấn là đơn vị hành chính tương đương cấp xã, dưới cấp huyện, Theo quy định của pháp luật hiện hành, cùng với cấp xã, phường, thị trấn là đơn vị hành chính cấp cơ sở, có hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 465



thị trấn

thị trấn
  • noun
    • town

 bourg
 business outpost
 camp
 town
  • thị trấn nông nghiệp: agricultural town
  •  townlet

    khu (đất) dân cư thị trấn
     residential area of settlement
    sự xây dựng thị trấn
     rural settlement development
    thị trấn công nghiệp rừng
     timber industry settlement
    thị trấn nông nghiệp
     agricultural settlement
    thị trấn nông-công nghiệp
     agrarian and industrial settlement
    thị trấn trạm
     encampment

     market town
  • chợ thị trấn: market town
  •  town
  • chợ thị trấn: market town
  • thị trấn công nghiệp: industrial town
  • thị trấn nghỉ mát: resort town
  • thị trấn vệ tinh: satellite town

  • tax thuế cư dân thị trấn
     municipal inhabitants
    thuế cư dân thị trấn
     municipal inhabitants tax